Từ vựng
雲霞
うんか
vocabulary vocab word
mây và sương mù
đám đông tụ tập
đoàn người đông đúc
bầy đàn
chạy nhanh như gió
biến mất khỏi tầm mắt
雲霞 雲霞 うんか mây và sương mù, đám đông tụ tập, đoàn người đông đúc, bầy đàn, chạy nhanh như gió, biến mất khỏi tầm mắt
Ý nghĩa
mây và sương mù đám đông tụ tập đoàn người đông đúc
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0