Kanji
雀
kanji character
chim sẻ
雀 kanji-雀 chim sẻ
雀
Ý nghĩa
chim sẻ
Cách đọc
Kun'yomi
- すずめ chim sẻ (Passer montanus)
- すずめ ばち ong bắp cày
- すずめ いろ màu nâu đỏ nhạt
On'yomi
- きんし じゃく chim hoàng yến
- く じゃく công (chim công, bao gồm cả trống, mái và con non)
- じゃく やく nhảy cẫng lên vì vui sướng
- まー じゃん mạt chược
- じゃん きゅう jankyū
- じゃん そう quán mahjong
- さく
- しゃく
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
雀 chim sẻ (Passer montanus), người lắm lời, người uyên bác -
麻 雀 mạt chược -
雲 雀 chim chiền chiện, sơn ca Mông Cổ -
金 糸 雀 chim hoàng yến -
孔 雀 công (chim công, bao gồm cả trống, mái và con non) -
雀 斑 tàn nhang, nốt ruồi son, vết nám nhỏ... -
雀 蜂 ong bắp cày, ong vò vẽ, ong bò vẽ... -
雀 躍 nhảy cẫng lên vì vui sướng, niềm hân hoan tột độ -
雀 色 màu nâu đỏ nhạt -
雀 羅 lưới bắt chim sẻ -
雀 球 jankyū, sự kết hợp giữa pinball và mahjong Nhật Bản -
雀 荘 quán mahjong, tiệm chơi mahjong -
雀 卓 bàn mahjong -
雀 牌 quân bài mahjong -
雀 鷂 Diều hâu Nhật Bản (Accipiter gularis) -
雀 鷹 Diều hâu Nhật Bản (Accipiter gularis) -
雀 𪀚chim cắt Nhật Bản (giống đực) -
雀 蛾 bướm đêm sư tử, bướm sư tử, bướm nhân sư -
雀 榕 Cây sung biển Nhật Bản -
雀 鯛 cá thia đốm ngọc -
雀 鬼 người chơi mahjong cừ khôi -
雀 梟 Cú lùn Á-Âu -
雀 頭 cặp (trong một bài thắng, cùng với bốn phỏm), mắt -
雀 士 người chơi mahjong, người đam mê mahjong -
雀 茶 nâu nhạt (tên màu truyền thống Nhật Bản) -
燕 雀 chim nhỏ (như chim én hoặc chim sẻ), người tầm thường, nhỏ mọn... -
黄 雀 chim sẻ -
雀 の涙 hạt muối bỏ biển, chỉ như muối bỏ bể, chút xíu không đáng kể... -
蒿 雀 Sẻ mặt đen -
日 雀 Bạc má đen