Kanji
録
kanji character
ghi chép
ghi lại
lưu trữ
録 kanji-録 ghi chép, ghi lại, lưu trữ
録
Ý nghĩa
ghi chép ghi lại và lưu trữ
Cách đọc
Kun'yomi
- しるす
- とる
On'yomi
- き ろく hồ sơ
- とう ろく đăng ký
- ろく おん ghi âm
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
記 録 hồ sơ, tài liệu, biên bản... -
登 録 đăng ký, gia nhập, ghi danh... -
録 音 ghi âm -
録 画 ghi hình -
録 るchụp (ảnh), ghi âm hoặc ghi hình, quay phim... -
型 録 danh mục, catalogue -
付 録 phụ lục, phần bổ sung, phụ chương... -
附 録 phụ lục, phần bổ sung, phụ chương... -
目 録 danh mục, bảng kê, danh sách quà cưới... -
収 録 ghi chép (trong sách, biên bản, v.v.)... -
録 音 テープbăng ghi âm, băng từ -
議 事 録 biên bản cuộc họp, biên bản nghị trình -
語 録 ngữ lục, danh ngôn -
図 録 sách minh họa, sách tranh -
録 ghi chép, bản ghi chép -
記 録 的 kỷ lục, thiết lập kỷ lục, phá kỷ lục -
登 録 者 người đăng ký, thành viên đăng ký, người ghi danh -
抄 録 trích dẫn, tóm tắt, tuyển chọn... -
採 録 ghi âm, phiên âm -
載 録 ghi âm, phiên âm -
実 録 bản ghi chép xác thực -
回 顧 録 hồi ký, ký ức -
余 録 ghi chép không chính thức, tin đồn -
再 録 tái bản, ghi âm lại -
登 録 商 標 nhãn hiệu đã đăng ký -
日 録 nhật ký, sổ ghi chép hàng ngày -
録 音 機 máy ghi âm, máy ghi âm băng -
登 録 番 号 số đăng ký -
速 記 録 bản ghi tốc ký, ghi chép tốc ký -
総 目 録 mục lục