Kanji
講
kanji character
bài giảng
câu lạc bộ
hội
講 kanji-講 bài giảng, câu lạc bộ, hội
講
Ý nghĩa
bài giảng câu lạc bộ và hội
Cách đọc
On'yomi
- こう えん bài giảng
- こう し diễn giả
- こう ぎ bài giảng
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
講 演 bài giảng, bài diễn văn, bài phát biểu -
講 師 diễn giả, giảng viên, giảng viên đại học... -
講 義 bài giảng -
講 堂 hội trường, giảng đường -
講 座 khóa học (ví dụ: chuỗi bài giảng), bộ môn (đơn vị học thuật trong trường đại học) -
講 和 hòa giải (giữa các quốc gia đang xung đột), lập lại hòa bình -
講 習 khóa học ngắn hạn, khóa đào tạo -
聴 講 tham dự bài giảng, nghe giảng thính giả -
休 講 việc hủy buổi giảng, việc hủy lớp học -
受 講 tham gia buổi giảng, tham gia lớp học, tham gia khóa học -
講 談 nghệ thuật kể chuyện với phong cách kịch tính cao (thường về sử thi, truyện báo thù, v.v.)... -
講 ずるthực hiện (các biện pháp), xây dựng (kế hoạch), giảng bài... -
講 演 会 buổi diễn thuyết (đặc biệt bởi diễn giả nổi tiếng), hội thảo (sự kiện có một hoặc nhiều bài thuyết trình) -
講 評 nhận xét (của giáo viên hoặc huấn luyện viên, có kèm bình luận, đặc biệt trong buổi đọc thơ)... -
講 話 bài giảng, cuộc thảo luận -
講 じるthực hiện (các biện pháp), xây dựng (kế hoạch), giảng bài... -
開 講 khai giảng khóa học, bắt đầu bài giảng, mở khóa học mới... -
講 buổi thuyết pháp (Phật giáo), hội tôn giáo, hội tương trợ (ví dụ: hỗ trợ tài chính) -
講 釈 giải thích (văn bản, cụm từ, v.v.)... -
進 講 giảng bài trước mặt Thiên hoàng, thuyết giảng cho Thiên hoàng -
受 講 料 học phí, phí tham dự khóa học -
講 究 chuyên môn hóa (trong một lĩnh vực nghiên cứu), nghiên cứu -
講 壇 bục giảng -
講 読 đọc hiểu, dịch thuật -
講 中 hội tôn giáo -
講 社 hội tôn giáo -
講 書 giải thích sách -
講 説 giải thích (bằng bài giảng) -
講 武 huấn luyện quân sự -
講 述 bài giảng đại học