Từ vựng

Ý nghĩa

buổi diễn thuyết (đặc biệt bởi diễn giả nổi tiếng) hội thảo (sự kiện có một hoặc nhiều bài thuyết trình)

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

講演会
buổi diễn thuyết (đặc biệt bởi diễn giả nổi tiếng), hội thảo (sự kiện có một hoặc nhiều bài thuyết trình)
こうえんかい
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.