Kanji
会
kanji character
cuộc họp
gặp gỡ
bữa tiệc
hiệp hội
cuộc phỏng vấn
tham gia
会 kanji-会 cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc, hiệp hội, cuộc phỏng vấn, tham gia
会
Ý nghĩa
cuộc họp gặp gỡ bữa tiệc
Cách đọc
Kun'yomi
- あう
- あわせる
- あつまる
On'yomi
- かい いん thành viên
- かい ぎ cuộc họp
- かい けん cuộc phỏng vấn
- え しゃく cúi chào nhẹ (như một lời chào hoặc biểu lộ lòng biết ơn)
- え とく sự hiểu biết
- ほう え buổi lễ Phật giáo (ví dụ: lễ cầu siêu)
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
会 buổi hội họp (đặc biệt là Phật giáo, lễ hội, v.v.) -
会 員 thành viên, tư cách thành viên -
会 議 cuộc họp, hội nghị, phiên họp... -
会 見 cuộc phỏng vấn, buổi tiếp kiến, cuộc họp... -
会 社 công ty, tập đoàn, hãng... -
会 談 cuộc đàm phán, hội nghị, cuộc họp -
会 長 chủ tịch (của một hội), chủ tọa -
会 合 cuộc họp, hội nghị, buổi tụ họp... -
会 場 hội trường, địa điểm họp, địa điểm tổ chức... -
議 会 quốc hội, nghị viện, cơ quan lập pháp -
国 会 Quốc hội Nhật Bản, cơ quan lập pháp của Nhật Bản (từ 1947), Nghị viện Đế quốc... -
社 会 xã hội, công chúng, cộng đồng... -
総 会 cuộc họp toàn thể -
大 会 cuộc họp lớn, hội nghị, cuộc mít tinh... -
会 計 kế toán, tài chính, tài khoản... -
会 話 cuộc trò chuyện, cuộc nói chuyện, cuộc tán gẫu -
機 会 cơ hội, dịp, thời cơ -
集 会 cuộc họp, cuộc tụ họp, buổi tập trung... -
開 会 khai mạc cuộc họp -
学 会 hội học thuật, hội khoa học, viện hàn lâm... -
教 会 nhà thờ, giáo đoàn -
委 員 会 ủy ban, hội đồng, ban... -
会 費 phí hội viên -
会 心 sự tương hợp, sự hài lòng, sự thỏa mãn -
送 別 会 tiệc chia tay -
司 会 chủ trì cuộc họp, chủ tọa cuộc họp, chủ trì lễ... -
都 会 thành phố, Hội đồng Thủ đô Tokyo -
領 会 sự hiểu biết, sự đồng ý, sự thấu hiểu... -
宴 会 tiệc, yến tiệc, buổi tiếp tân... -
会 うgặp, gặp phải, thấy...