Kanji

許

Ý nghĩa

cho phép và chấp thuận

Cách đọc

Kun'yomi

  • ゆるす
  • み もと danh tính
  • あし もと dưới chân
  • て もと trong tầm tay

On'yomi

  • きょ か sự cho phép
  • めん きょ giấy phép
  • めん きょ しょう giấy phép

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠