Kanji
被
kanji character
gánh chịu
che phủ
màn che
đeo đẳng
nơi trú ẩn
mặc
đội
lộ sáng
nhận được
被 kanji-被 gánh chịu, che phủ, màn che, đeo đẳng, nơi trú ẩn, mặc, đội, lộ sáng, nhận được
被
Ý nghĩa
gánh chịu che phủ màn che
Cách đọc
Kun'yomi
- こうむる
- おおう
- かぶる
- かぶせる
On'yomi
- ひ こく bị cáo
- ひ がい thiệt hại
- ひ さい bị thiên tai
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
被 告 bị cáo, người bị cáo buộc -
被 害 thiệt hại, tổn thương, tác hại -
被 せるmặc quần áo cho (ai đó), mặc đồ, cho mặc... -
被 うche phủ, che giấu, giấu kín... -
被 るđội lên đầu, đội, mang trên đầu... -
被 災 bị thiên tai, bị ảnh hưởng bởi thảm họa, trở thành nạn nhân -
被 ばくbị ném bom, bị tấn công bằng bom hạt nhân, bị phơi nhiễm phóng xạ từ bom hạt nhân -
被 爆 bị ném bom, bị tấn công bằng bom hạt nhân, bị phơi nhiễm phóng xạ từ bom hạt nhân -
被 害 者 nạn nhân, bên bị hại, người chịu thiệt hại -
被 告 人 bị cáo, bị đơn, người bị buộc tội -
買 い被 るđánh giá quá cao (ai đó), thần thánh hóa (ai đó), nghĩ quá tốt về (ai đó)... -
被 服 quần áo -
被 疑 者 nghi phạm -
被 写 体 đối tượng chụp ảnh -
被 chỉ đối tượng chịu tác động của hành động, người được/bị (ví dụ: nhân viên, thí sinh... -
被 保 険 者 người được bảo hiểm -
被 いvỏ bọc, lớp phủ, tấm che... -
被 覆 lớp phủ, vật che phủ, bìa bọc -
被 曝 bị phơi nhiễm phóng xạ, phơi nhiễm phóng xạ -
被 膜 lớp phủ, màng mỏng, màng... -
被 物 đồ đội đầu, mũ trang sức, mặt nạ (đội đầu)... -
法 被 áo happi, áo khoác truyền thống Nhật Bản tay thẳng, áo đồng phục lao động Nhật Bản -
半 被 áo happi, áo khoác truyền thống Nhật Bản tay thẳng, áo đồng phục lao động Nhật Bản -
被 験 者 đối tượng thí nghiệm, người tham gia thử nghiệm, đối tượng nghiên cứu... -
被 検 者 đối tượng thí nghiệm, người tham gia thử nghiệm, đối tượng nghiên cứu... -
被 災 者 người bị ảnh hưởng bởi thiên tai, người bị nạn, nạn nhân... -
被 り物 đồ đội đầu, mũ trang sức, mặt nạ (đội đầu)... -
被 りものđồ đội đầu, mũ trang sức, mặt nạ (đội đầu)... -
被 選 挙 権 quyền ứng cử -
被 すphủ lên, che phủ