Từ vựng
ひばく被曝 ひばく被曝 ひばく被曝

Ý nghĩa

bị phơi nhiễm phóng xạ và phơi nhiễm phóng xạ

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠