Kanji

Ý nghĩa

cơn bùng nổ cơn thịnh nộ sự bực bội

Cách đọc

Kun'yomi

  • あばく
  • あばれる

On'yomi

  • ぼう りょく bạo lực
  • ぼう どう cuộc nổi dậy
  • ぼう らく sự sụt giảm mạnh
  • ばく tiết lộ
  • ばく ろぼん sách tiết lộ bí mật
  • ばく ろばなし chuyện tiết lộ

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.