Từ vựng
被
ひ
vocabulary vocab word
chỉ đối tượng chịu tác động của hành động
người được/bị (ví dụ: nhân viên
thí sinh
người được ủy thác)
被 被 ひ chỉ đối tượng chịu tác động của hành động, người được/bị (ví dụ: nhân viên, thí sinh, người được ủy thác)
Ý nghĩa
chỉ đối tượng chịu tác động của hành động người được/bị (ví dụ: nhân viên thí sinh
Luyện viết
Nét: 1/10