Kanji
蒔
kanji character
gieo hạt
蒔 kanji-蒔 gieo hạt
蒔
Ý nghĩa
gieo hạt
Cách đọc
Kun'yomi
- うえる
- まく
On'yomi
- し
- じ
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
蒔 くgieo hạt, trồng cây, gieo giống... -
散 蒔 くrải rác, lan truyền (ví dụ: tin đồn), phát tán (ví dụ: vi khuẩn)... - バ ラ
蒔 くrải rác, lan truyền (ví dụ: tin đồn), phát tán (ví dụ: vi khuẩn)... - ばら
蒔 くrải rác, lan truyền (ví dụ: tin đồn), phát tán (ví dụ: vi khuẩn)... -
蒔 絵 sơn mài dát vàng hoặc bạc, trang trí sơn mài rắc bột kim loại -
豆 蒔 きgieo hạt đậu, rắc đậu rang (để xua đuổi tà ma) -
麦 蒔 gieo lúa mì -
種 蒔 gieo hạt, trồng hạt giống, rải hạt -
蒔 き灰 tro rắc (trong nghi lễ trà đạo) -
蒔 き付 けgieo hạt -
蒔 きつけるgieo hạt -
種 蒔 きgieo hạt, trồng hạt giống, rải hạt -
遅 蒔 きgieo trễ, làm muộn, làm trễ nải -
晩 蒔 きgieo trễ, làm muộn, làm trễ nải -
春 蒔 きgieo hạt vào mùa xuân -
秋 蒔 きgieo hạt mùa thu, gieo trồng vào mùa thu -
麦 蒔 きgieo hạt lúa mì hoặc lúa mạch -
蒔 き付 けるgieo hạt - ばら
蒔 きgieo hạt rải rác, gieo hạt theo phương pháp rải, phân phối rộng rãi... -
早 蒔 きgieo sớm -
冬 蒔 きgieo hạt vào mùa đông -
高 蒔 絵 sơn mài vàng nổi -
金 蒔 絵 sơn mài vàng, sơn mài dát vàng -
種 を蒔 くgieo hạt, gieo mầm mống -
蒔 かぬ種 は生 えぬKhông làm thì không có ăn, Không gieo hạt thì không có mầm -
遅 蒔 きながらmuộn màng, dù đã hơi trễ -
権 兵 衛 が種 蒔 きゃ烏 がほじくるlàm hỏng việc của người khác, nỗ lực vô ích, làm việc luống công... -
自 分 で蒔 いた種 tình cảnh do chính mình gây ra