Kanji
繰
kanji character
cuộn
ống chỉ
quay
lật (trang)
tra cứu
tham khảo
繰 kanji-繰 cuộn, ống chỉ, quay, lật (trang), tra cứu, tham khảo
繰
Ý nghĩa
cuộn ống chỉ quay
Cách đọc
Kun'yomi
- くる
On'yomi
- そう し kéo tơ
- そう しき máy quay tơ
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
- やり
繰 りxoay sở, chắt bóp, cố gắng xoay xở -
繰 返 すlặp lại, làm lại -
遣 り繰 りxoay sở, chắt bóp, cố gắng xoay xở -
繰 り返 すlặp lại, làm lại -
繰 りかえすlặp lại, làm lại -
繰 返 しsự lặp lại, lặp lại, sự nhắc lại... -
繰 入 chuyển khoản nội bộ (tiền), chuyển số dư từ kỳ trước (tiền) -
繰 り返 しsự lặp lại, lặp lại, sự nhắc lại... -
繰 上 di chuyển lên trên, tiến lên -
繰 入 れchuyển khoản nội bộ (tiền), chuyển số dư từ kỳ trước (tiền) -
繰 延 べsự hoãn lại -
繰 上 げdi chuyển lên trên, tiến lên -
繰 り入 れchuyển khoản nội bộ (tiền), chuyển số dư từ kỳ trước (tiền) -
繰 出 すkéo ra (sợi chỉ), thả ra (dây thừng), xuất phát theo nhóm... -
引 繰 り返 るbị lật ngược, bị đảo ngược, lật úp... -
繰 り延 べsự hoãn lại -
繰 り上 げdi chuyển lên trên, tiến lên -
繰 り出 すkéo ra (sợi chỉ), thả ra (dây thừng), xuất phát theo nhóm... -
繰 上 げるdời lên, thúc đẩy -
資 金 繰 gây quỹ, tài trợ, dòng tiền -
引 っ繰 り返 るbị lật ngược, bị đảo ngược, lật úp... -
繰 るcuộn, quấn, se (sợi)... -
繰 広 げるmở ra, trải ra, triển khai -
繰 拡 げるmở ra, trải ra, triển khai -
繰 り上 げるdời lên, thúc đẩy -
繰 り広 げるmở ra, trải ra, triển khai -
繰 り拡 げるmở ra, trải ra, triển khai -
繰 り出 しはしごthang kéo dài, thang cứu hỏa -
繰 り出 しばしごthang kéo dài, thang cứu hỏa -
資 金 繰 りgây quỹ, tài trợ, dòng tiền