Kanji
紀
kanji character
biên niên sử
tường thuật
câu chuyện kể
lịch sử
sử biên niên
kỷ địa chất
紀 kanji-紀 biên niên sử, tường thuật, câu chuyện kể, lịch sử, sử biên niên, kỷ địa chất
紀
Ý nghĩa
biên niên sử tường thuật câu chuyện kể
Cách đọc
On'yomi
- き ねん sự kỷ niệm
- せい き thế kỷ
- き りつ trật tự
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
紀 念 sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ... -
世 紀 thế kỷ, thời đại, của thế kỷ -
紀 律 trật tự, sự tuân thủ, kỷ luật... -
紀 元 kỷ nguyên, Công Nguyên, sau Công Nguyên -
紀 行 nhật ký du lịch, ký sự du hành, du ký -
紀 元 前 trước Công nguyên, trước Tây lịch, trước kỷ nguyên - デボン
紀 Kỷ Devon -
紀 thời kỳ, Nhật Bản Thư Kỷ, Nhật Bản Ký... -
世 紀 末 cuối thế kỷ (đặc biệt thế kỷ 19), thời kỳ fin-de-siècle, tận thế (đặc biệt trong tiểu thuyết)... -
綱 紀 pháp luật và trật tự, kỷ luật (chính thức) -
風 紀 đạo đức công cộng, kỷ luật, quy tắc ứng xử xã hội -
前 世 紀 thế kỷ trước, thế kỷ trước đó, thời cổ đại... -
白 亜 紀 Kỷ Phấn Trắng -
紀 要 bản tin, hồi ký -
紀 伝 tiểu sử -
紀 年 năm (tính từ đầu một kỷ nguyên) -
紀 伊 Kii (tỉnh cũ nằm ở vùng nay là Wakayama và phía nam tỉnh Mie) -
軍 紀 kỷ luật quân đội, quy định quân sự, nội quy quân đội -
校 紀 kỷ luật nhà trường -
皇 紀 Kỷ nguyên Hoàng gia, Hệ thống tính năm từ khi Thiên hoàng Jimmu lên ngôi năm 660 TCN -
綱 紀 粛 正 thắt chặt kỷ luật công vụ, tăng cường kỷ luật, loại bỏ tham nhũng trong đội ngũ công chức -
芳 紀 tuổi xuân xanh, tuổi cập kê, tuổi mười sáu -
西 紀 Công nguyên -
党 紀 kỷ luật đảng -
官 紀 quy tắc mà quan chức phải tuân theo -
実 紀 bản tường thuật chân thực, hồ sơ xác thực, lịch sử -
記 紀 Kojiki và Nihon Shoki (các tài liệu lịch sử sớm nhất của Nhật Bản) -
書 紀 Nhật Bản Thư Kỷ (tác phẩm lịch sử cổ thứ hai của Nhật Bản, biên soạn năm 720), Nhật Bản Ký... -
続 紀 Shoku Nihongi (quyển thứ hai trong sáu bộ sử cổ điển của Nhật Bản) -
年 紀 năm, số năm, thời kỳ...