Từ vựng
こうきしゅくせい綱紀粛正 こうきしゅくせい綱紀粛正 こうきしゅくせい綱紀粛正

Ý nghĩa

thắt chặt kỷ luật công vụ tăng cường kỷ luật và loại bỏ tham nhũng trong đội ngũ công chức

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠