Kanji
綱
kanji character
dây cáp lớn
chi (trong phân loại)
dây thừng
dây nhỏ
cáp
綱 kanji-綱 dây cáp lớn, chi (trong phân loại), dây thừng, dây nhỏ, cáp
綱
Ý nghĩa
dây cáp lớn chi (trong phân loại) dây thừng
Cách đọc
Kun'yomi
- つな わたり đi trên dây
- つな ひき kéo co
- つな で dây neo
On'yomi
- こう りょう kế hoạch tổng quát
- よう こう nguyên tắc chính
- こう き pháp luật và trật tự
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
綱 dây thừng, dây cáp, dây... -
横 綱 yokozuna (cấp bậc cao nhất trong môn sumo), đại vô địch, người giỏi nhất trong lĩnh vực... -
綱 渡 りđi trên dây, biểu diễn trên dây cao, nghệ thuật đi dây... -
綱 わたりđi trên dây, biểu diễn trên dây cao, nghệ thuật đi dây... -
綱 領 kế hoạch tổng quát, điểm chính, tóm tắt... -
大 綱 nguyên tắc cơ bản, đường nét chính, đại cương... -
要 綱 nguyên tắc chính, ý chính, kế hoạch tổng quát... -
綱 引 kéo co, người kéo xe kéo -
綱 曳 kéo co, người kéo xe kéo -
綱 ひきkéo co, người kéo xe kéo -
綱 引 きkéo co, người kéo xe kéo -
綱 曳 きkéo co, người kéo xe kéo -
手 綱 dây cương, bộ cương ngựa, sự kiểm soát... -
命 綱 dây cứu sinh, dây an toàn, dây bảo hiểm -
綱 紀 pháp luật và trật tự, kỷ luật (chính thức) -
綱 紀 粛 正 thắt chặt kỷ luật công vụ, tăng cường kỷ luật, loại bỏ tham nhũng trong đội ngũ công chức -
綱 要 yếu tố cơ bản, điều cốt yếu, đại cương -
綱 麻 đay -
綱 目 điểm chính và chi tiết -
綱 手 dây neo -
綱 具 dây néo, hệ thống dây cáp -
綱 常 quy tắc đạo đức, nguyên tắc đạo đức -
綱 とりđô vật ozeki phấn đấu lên hạng yokozuna, đủ điều kiện để thăng hạng yokozuna -
綱 鳥 Chim cu nhỏ (Cuculus poliocephalus) -
亜 綱 phân lớp -
井 綱 dây giếng -
鼻 綱 dây cương mũi -
麻 綱 dây gai -
引 綱 dây kéo, dây dắt chó, dây chuông... -
政 綱 nguyên tắc chính trị, chính sách, cương lĩnh