Kanji

算

Ý nghĩa

tính toán bói toán con số

Cách đọc

Kun'yomi

  • そろ ばん bàn tính
  • そろ ばんずく vụ lợi
  • そろ ばんだま hạt bàn tính

On'yomi

  • よ さん dự toán (chi phí)
  • けっ さん quyết toán
  • けい さん tính toán

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠