Kanji
算
kanji character
tính toán
bói toán
con số
bàn tính
xác suất
算 kanji-算 tính toán, bói toán, con số, bàn tính, xác suất
算
Ý nghĩa
tính toán bói toán con số
Cách đọc
Kun'yomi
- そろ ばん bàn tính
- そろ ばんずく vụ lợi
- そろ ばんだま hạt bàn tính
On'yomi
- よ さん dự toán (chi phí)
- けっ さん quyết toán
- けい さん tính toán
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
予 算 dự toán (chi phí), ngân sách -
決 算 quyết toán, khóa sổ kế toán, kết quả tài chính... -
算 盤 bàn tính, bàn tính Nhật Bản, tính toán (đặc biệt là lời lỗ)... -
計 算 tính toán, phép tính, sự tính toán... -
掛 算 phép nhân - かけ
算 phép nhân -
引 算 phép trừ - ひき
算 phép trừ - わり
算 phép chia -
割 算 phép chia -
掛 け算 phép nhân -
引 き算 phép trừ -
割 り算 phép chia -
採 算 lợi nhuận -
清 算 thanh toán (tài chính), quyết toán, thanh toán nợ... -
換 算 quy đổi (ví dụ: từ yên sang đô la), thay đổi, trao đổi... -
打 算 的 tính toán, vụ lợi, ích kỷ... -
算 数 số học, phép tính -
算 えるđếm, liệt kê -
通 算 tổng cộng, tổng số, tổng hợp -
精 算 tính toán chính xác, quyết toán, điều chỉnh -
公 算 xác suất, khả năng - たし
算 phép cộng -
成 算 hy vọng thành công, triển vọng thành công -
概 算 ước tính, tính toán sơ bộ, con số ước chừng -
試 算 tính toán thử, tính toán sơ bộ, ước tính -
足 し算 phép cộng -
算 定 tính toán, ước tính, tính -
算 出 tính toán, phép tính -
補 正 予 算 ngân sách điều chỉnh, ngân sách bổ sung