Kanji
確
kanji character
sự đảm bảo
chắc chắn
chặt chẽ
cứng
rắn chắc
xác nhận
rõ ràng
hiển nhiên
確 kanji-確 sự đảm bảo, chắc chắn, chặt chẽ, cứng, rắn chắc, xác nhận, rõ ràng, hiển nhiên
確
Ý nghĩa
sự đảm bảo chắc chắn chặt chẽ
Cách đọc
Kun'yomi
- たしか めざん kiểm tra kết quả tính toán
- たしかめる
On'yomi
- かく じつ chắc chắn
- かく ほ bảo đảm
- かく てい quyết định
- こう
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
確 chắc chắn, rõ ràng, tích cực... -
確 かchắc chắn, rõ ràng, tích cực... -
確 実 chắc chắn, rõ ràng, đáng tin cậy... -
確 保 bảo đảm, đảm bảo, giữ vững... -
確 りchặt chẽ, vững chắc, an toàn... -
確 定 quyết định, giải quyết, xác nhận... -
確 認 xác nhận, kiểm tra, xác minh... -
確 立 sự thiết lập, sự ổn định -
明 確 rõ ràng, chính xác, xác định... -
確 信 niềm tin chắc chắn, lòng tin tưởng, sự tự tin -
確 率 xác suất, khả năng, cơ hội -
的 確 chính xác, chuẩn xác, đúng đắn... -
適 確 chính xác, chuẩn xác, đúng đắn... -
確 かめるchắc chắn, kiểm tra, xác nhận... -
正 確 chính xác, đúng đắn, tỉ mỉ... -
確 執 mâu thuẫn, sự đối kháng -
確 固 vững chắc, kiên định, quyết tâm -
確 乎 vững chắc, kiên định, quyết tâm -
確 約 lời hứa chắc chắn, lời cam kết rõ ràng -
不 確 かkhông đáng tin cậy, không chắc chắn, không xác định... -
当 確 được dự báo thắng cử, chắc chắn trúng cử, an toàn chiến thắng -
確 証 bằng chứng xác thực, chứng cứ rõ ràng, bằng chứng chắc chắn... -
不 確 実 không chắc chắn, không đáng tin cậy, không chân thực... -
再 確 認 xác nhận lại, khẳng định lại, kiểm tra lại -
確 度 độ chính xác -
確 報 báo cáo chính thức, thông tin đã xác nhận -
確 かめsự xác nhận, sự chứng nhận, sự xác minh -
確 たる証 拠 bằng chứng chắc chắn, bằng chứng rõ ràng -
不 正 確 không chính xác, sai, không đúng -
不 確 定 không chắc chắn, không xác định