Kanji
看
kanji character
trông nom
nhìn thấy
看 kanji-看 trông nom, nhìn thấy
看
Ý nghĩa
trông nom và nhìn thấy
Cách đọc
Kun'yomi
- みる
On'yomi
- かん ご y tá
- かん ばん bảng hiệu
- かん ごふ y tá nữ
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
看 るchăm sóc (thường về mặt y tế), trông nom -
看 護 y tá, điều dưỡng -
看 板 bảng hiệu, biển báo, bảng quảng cáo... -
看 做 すcoi như, xem như, đánh giá là... -
看 護 婦 y tá nữ -
看 病 chăm sóc bệnh nhân -
看 過 bỏ qua, làm ngơ -
看 守 cai ngục, quản ngục, cai tù... -
看 護 師 y tá, y tá đã đăng ký, y tá có chứng chỉ hành nghề -
看 破 るnhìn thấu (âm mưu, lời nói dối, v.v.)... -
准 看 護 婦 y tá phụ tá nữ, y tá thực hành -
看 すnhìn thấy, nhìn, xem... -
表 看 板 biển hiệu phía trước, bình phong -
看 貫 cân, cân bàn -
看 客 khán giả, người xem, khán thính giả -
看 取 nhìn thấu, nhận ra, để ý thấy... -
看 点 góc nhìn -
看 破 nhìn thấu (ví dụ: lời nói dối của ai đó), đọc được (ví dụ: suy nghĩ), thấu hiểu sâu sắc... -
看 経 đọc kinh thầm, tụng kinh -
看 視 trông nom, quan sát, để ý... -
立 て看 板 biển hiệu đứng, bảng quảng cáo, tấm bảng lớn -
看 的 kiểm tra mũi tên trúng đích, đánh dấu, người kiểm tra mũi tên trúng đích -
看 取 るchăm sóc (người bệnh), điều dưỡng, trông nom (giường bệnh lúc lâm chung) -
准 看 y tá trợ lý, y tá thực hành -
看 取 りchăm sóc người bệnh, trông nom người ốm, canh giữ giờ lâm chung... -
看 做 しđược coi là, giả định, quy kết -
立 看 biển quảng cáo đứng, bảng quảng cáo, tấm bảng lớn quảng cáo - オペ
看 y tá phòng mổ -
参 看 tham khảo (ví dụ: từ điển, đoạn văn, chú thích)... -
正 看 y tá đã đăng ký, y tá có chứng chỉ hành nghề