Kanji
癖
kanji character
thói quen
tật xấu
đặc điểm
khuyết điểm
sở thích kỳ lạ
cách cư xử
癖 kanji-癖 thói quen, tật xấu, đặc điểm, khuyết điểm, sở thích kỳ lạ, cách cư xử
癖
Ý nghĩa
thói quen tật xấu đặc điểm
Cách đọc
Kun'yomi
- くせ thói quen (thường là xấu)
- くせ に thế mà
- くせ もの kẻ côn đồ
- くせに
On'yomi
- せい へき tính khí
- き へき thói quen kỳ lạ
- しゅう へき thói quen xấu
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
癖 thói quen (thường là xấu), khuynh hướng, đặc điểm riêng biệt... -
口 癖 câu cửa miệng, câu nói quen thuộc, câu nói sáo rỗng... -
癖 にthế mà, vậy mà, khi... -
潔 癖 tính cầu toàn, sự yêu thích sạch sẽ -
性 癖 tính khí, khuynh hướng, đặc tính... -
癖 者 kẻ côn đồ, kẻ phản diện, kẻ xảo trá... -
癖 毛 tóc xoăn tự nhiên, tóc xù, tóc khó chải... -
癖 球 cú ném bóng lạ, cú ném chậm, đòn bất ngờ... -
癖 してthế mà, tuy nhiên, khi... -
奇 癖 thói quen kỳ lạ -
習 癖 thói quen xấu -
盗 癖 khuynh hướng trộm cắp, thói quen ăn cắp, chứng ăn cắp vặt -
難 癖 lỗi -
癖 になるtrở thành thói quen, gây nghiện, khiến muốn ăn thêm -
癖 のあるlập dị, có cá tính riêng biệt -
偏 癖 tính lập dị, tính khó tính -
癇 癖 tính nóng nảy -
悪 癖 thói quen xấu, tật xấu -
病 癖 thói quen xấu, tính kỳ quặc, điểm yếu -
酒 癖 thói quen uống rượu, hành vi khi say rượu, cách cư xử lúc say -
手 癖 có tật ăn cắp vặt, thói quen trộm cắp, thói quen cử động tay... -
足 癖 dáng đi, kiểu đi bộ, kỹ thuật chân... -
尻 癖 tiểu không tự chủ, tính dâm đãng -
女 癖 tính trăng hoa, máu gái -
寝 癖 tóc rối sau khi ngủ, tóc bù xù do ngủ, thói quen trở mình khi ngủ... -
男 癖 hứng thú với đàn ông, thèm muốn đàn ông - その
癖 thế mà, vậy mà, tuy nhiên... -
嗜 癖 nghiện -
癖 っ毛 tóc xoăn cứng, tóc xù, tóc khó chải... -
晶 癖 dạng tinh thể