Kanji

Ý nghĩa

cay đắng nóng tính dễ cáu

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひきつけ

On'yomi

  • かん だかい the thé
  • かん tính khí
  • かん ぺき tính nóng nảy

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.