Kanji

Ý nghĩa

ốm bệnh

Cách đọc

Kun'yomi

  • やむ
  • はら やみ đau bụng
  • やまい だれ bộ thủ chỉ bệnh tật
  • こい やまい bệnh tương tư
  • やまい のとこ giường bệnh

On'yomi

  • びょう いん bệnh viện
  • びょう bệnh tật (thường không bao gồm các bệnh nhẹ như cảm lạnh thông thường)
  • おく びょう nhút nhát
  • へい

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.