Kanji
準
kanji character
bán
tương ứng với
tương xứng với
tuân theo
bắt chước
準 kanji-準 bán, tương ứng với, tương xứng với, tuân theo, bắt chước
準
Ý nghĩa
bán tương ứng với tương xứng với
Cách đọc
Kun'yomi
- じゅんじる
- じゅんずる
- なぞらえる
- のり
- ひとしい
- みずもり
On'yomi
- じゅん び sự chuẩn bị
- き じゅん tiêu chuẩn
- すい じゅん mức độ
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
準 備 sự chuẩn bị, sự sắp xếp, việc sẵn sàng... -
基 準 tiêu chuẩn, chuẩn mực, quy chuẩn... -
規 準 tiêu chuẩn, chuẩn mực, quy chuẩn... -
水 準 mức độ, tiêu chuẩn, mực nước -
準 えるso sánh với, ví như, lấy làm mẫu... -
準 急 tàu tốc hành địa phương, tàu tốc hành bán nhanh, tàu tốc hành phụ -
標 準 tiêu chuẩn, chuẩn mực, quy chuẩn... -
準 決 勝 bán kết -
準 bán, giả, phó -
準 じるtuân theo (quy tắc, tiền lệ, v.v.)... -
準 ずるtuân theo (quy tắc, tiền lệ, v.v.)... -
照 準 điểm ngắm, mục tiêu, sự căn chỉnh -
高 水 準 trình độ cao -
低 水 準 dưới chuẩn, trình độ thấp -
準 備 金 quỹ dự phòng -
準 拠 dựa trên, tuân theo (quy tắc, hướng dẫn... -
基 準 法 luật cơ bản -
準 用 áp dụng với những điều chỉnh cần thiết, áp dụng tương tự, áp dụng tương ứng -
平 準 mức, bằng phẳng -
労 働 基 準 法 Luật Tiêu chuẩn Lao động -
標 準 語 ngôn ngữ chuẩn (được sử dụng trong chính phủ, giáo dục, v.v.)... -
標 準 的 tiêu chuẩn, trung bình, điển hình... -
下 準 備 sự chuẩn bị, công tác chuẩn bị ban đầu, công việc nền tảng... -
準 尺 sào đo cao độ -
準 則 quy định, tiêu chuẩn -
準 縄 dây dọi và thước thủy, chuẩn mực, quy tắc... -
準 星 chuẩn tinh, thiên thể giống sao -
準 州 lãnh thổ, bán bang -
準 正 sự hợp pháp hóa (đối với con ngoài giá thú) -
準 的 mục tiêu, đối tượng, mục đích