Kanji
椒
kanji character
cây tiêu Nhật Bản
椒 kanji-椒 cây tiêu Nhật Bản
椒
Ý nghĩa
cây tiêu Nhật Bản
Cách đọc
Kun'yomi
- はじかみ gừng (Zingiber officinale)
On'yomi
- こ しょう hạt tiêu
- ばん しょう ớt (chỉ các loại ớt nói chung, đặc biệt ớt cay)
- さん しょう tiêu Nhật Bản (loại tiêu Tứ Xuyên, Zanthoxylum piperitum)
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
胡 椒 hạt tiêu -
蕃 椒 ớt (đặc biệt là ớt cay được trồng), ớt cay, ớt cayenne... -
椒 gừng (Zingiber officinale) -
山 椒 tiêu Nhật Bản (loại tiêu Tứ Xuyên, Zanthoxylum piperitum), sơn tiêu Nhật Bản -
花 椒 Hoa tiêu (cây Zanthoxylum bungeanum), Hạt tiêu Tứ Xuyên (gia vị), Hạt tiêu Tứ Xuyên (dạng hạt) -
塩 胡 椒 muối tiêu, gia vị muối tiêu -
黒 胡 椒 hạt tiêu đen -
柚 胡 椒 tương ớt vỏ bưởi yuzu -
切 山 椒 bánh gạo ngọt tẩm hạt tiêu Nhật -
実 山 椒 hạt tiêu xanh Nhật Bản, hạt tiêu Nhật Bản chưa chín -
長 胡 椒 Tiêu dài Ấn Độ (Piper longum), hồ tiêu dài - ゆず
胡 椒 tương ớt vỏ bưởi yuzu - ユ ズ
胡 椒 tương ớt vỏ bưởi yuzu -
切 り山 椒 bánh gạo ngọt tẩm hạt tiêu Nhật -
山 椒 魚 kỳ giông -
花 椒 塩 muối tiêu Tứ Xuyên -
胡 椒 鯛 cá măng sọc trăng -
山 椒 喰 chim phường chèo tro -
山 椒 藻 bèo ong -
山 椒 餅 bánh mochi với hạt tiêu xanh -
胡 椒 草 cải xoong -
柚 子 胡 椒 tương ớt vỏ bưởi yuzu -
高 麗 胡 椒 ớt, ớt cay, ớt chỉ thiên... -
胡 椒 入 れhộp đựng tiêu -
山 椒 の皮 miếng vỏ cành non cây hồ tiêu (dùng làm thuốc hoặc muối chua) -
大 山 椒 魚 cá cóc khổng lồ Nhật Bản -
青 椒 肉 絲 Món xào kiểu Trung Hoa với ớt xanh và thịt, Thịt bò xào ớt chuông (kiểu Mỹ) -
斑 山 椒 魚 cá cóc bụng đốm -
霞 山 椒 魚 cá cóc mây (Hynobius nebulosus) -
黒 山 椒 魚 Cá cóc đen Nhật Bản