Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
花椒塩
vocabulary vocab word
muối tiêu Tứ Xuyên
花椒塩
花椒塩
花椒塩
muối tiêu Tứ Xuyên
花椒塩
Ý nghĩa
muối tiêu Tứ Xuyên
muối tiêu Tứ Xuyên
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
花椒塩
muối tiêu Tứ Xuyên
ホワジャオイエン
花
hoa
はな, カ, ケ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
化
thay đổi, mang hình dạng của, ảnh hưởng...
ば.ける, ば.かす, カ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
𠤎
乚
ẩn giấu, bí ẩn, bí mật...
かく.す, かく.れる, イン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
椒
cây tiêu Nhật Bản
はじかみ, ショウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
叔
chú, thanh niên
シュク
尗
em trai, chú, em trai của chồng
まめ, シュク
上
trên, lên
うえ, -うえ, ジョウ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
塩
muối
しお, エン
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
𬐚
𠂉
口
miệng
くち, コウ, ク
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.