Kanji
棚
kanji character
kệ
gờ
giá
bệ
lò sưởi
giàn
棚 kanji-棚 kệ, gờ, giá, bệ, lò sưởi, giàn
棚
Ý nghĩa
kệ gờ giá
Cách đọc
Kun'yomi
- たな kệ
- たな ばた Lễ hội Ngưu Lang Chức Nữ
- たな あげ tạm gác (một vấn đề, kế hoạch, v.v.)
- ほん だな kệ sách
- と だな tủ
- しょ だな kệ sách
On'yomi
- ひょう ほう thềm băng
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
棚 kệ, gờ, giá... -
棚 機 Lễ hội Ngưu Lang Chức Nữ, Lễ hội Tanabata, Lễ hội Thất Tịch -
棚 幡 Lễ hội Ngưu Lang Chức Nữ, Lễ hội Tanabata, Lễ hội Thất Tịch -
本 棚 kệ sách, tủ sách -
戸 棚 tủ, tủ đựng đồ, tủ quần áo... -
棚 上 げtạm gác (một vấn đề, kế hoạch, v.v.)... -
書 棚 kệ sách -
神 棚 bàn thờ thần, bàn thờ gia đình, bàn thờ tại nhà -
大 陸 棚 thềm lục địa -
網 棚 giá để hành lý phía trên (trên tàu, xe buýt, v.v.) -
棚 卸 kiểm kê hàng tồn kho, đếm kiểm kho, tìm lỗi -
棚 ボ タcủa trời cho, vận may bất ngờ -
棚 ぼたcủa trời cho, vận may bất ngờ -
棚 田 ruộng bậc thang -
棚 割 phân bổ kệ trưng bày, sơ đồ bố trí kệ hàng -
棚 氷 thềm băng -
棚 経 tụng kinh trước bàn thờ tổ tiên (của nhà sư trong dịp lễ Vu Lan) -
棚 代 tiền thuê không gian kệ, phí không gian kệ -
棚 雲 mây giá -
棚 屋 nhà sàn (ví dụ như nhà pang uk ở Hồng Kông) -
岩 棚 vách đá nhô ra, mỏm đá -
棚 卸 しkiểm kê hàng tồn kho, đếm kiểm kho, tìm lỗi -
棚 おろしkiểm kê hàng tồn kho, đếm kiểm kho, tìm lỗi -
棚 晒 しhàng tồn kho lâu ngày, hàng ế chỏng chơ, vấn đề bị bỏ xó lâu ngày... -
棚 ざらしhàng tồn kho lâu ngày, hàng ế chỏng chơ, vấn đề bị bỏ xó lâu ngày... -
棚 曝 しhàng tồn kho lâu ngày, hàng ế chỏng chơ, vấn đề bị bỏ xó lâu ngày... -
陸 棚 thềm lục địa -
違 棚 tủ kệ so le -
藤 棚 giàn hoa tử đằng, mái che hoa tử đằng, vòm hoa tử đằng - フジ
棚 giàn hoa tử đằng, mái che hoa tử đằng, vòm hoa tử đằng