Kanji
服
kanji character
quần áo
thừa nhận
tuân theo
hoàn thành
服 kanji-服 quần áo, thừa nhận, tuân theo, hoàn thành
服
Ý nghĩa
quần áo thừa nhận tuân theo
Cách đọc
On'yomi
- ふく そう trang phục
- せい ふく đồng phục
- い ふく quần áo
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
服 quần áo (đặc biệt là quần áo phương Tây), trang phục, áo dài (dress)... -
服 装 trang phục, quần áo, y phục... -
制 服 đồng phục -
衣 服 quần áo -
克 服 vượt qua (khó khăn, bệnh tật, khủng hoảng... -
不 服 sự bất mãn, sự không hài lòng, sự phản đối... -
洋 服 quần áo Tây -
服 飾 quần áo và phụ kiện, trang phục -
服 用 uống thuốc, liều lượng -
服 従 sự vâng lời, sự phục tùng, sự cam chịu -
和 服 trang phục Nhật Bản -
降 服 đầu hàng, khuất phục, quy phục... -
征 服 chinh phục, khuất phục, vượt qua (khó khăn)... -
礼 服 trang phục trang trọng, trang phục nghi lễ, com-lê sáng... -
服 役 lao động khổ sai, thụ án tù, nghĩa vụ quân sự... -
軍 服 quân phục -
呉 服 vải may trang phục Nhật Bản, vải kimono, vải vóc... -
私 服 quần áo thường ngày (không phải đồng phục), quần áo thường, quần áo dân sự... -
被 服 quần áo -
承 服 chấp nhận, đồng ý, tán thành... -
屈 服 khuất phục, đầu hàng, chịu thua... - セーラー
服 đồng phục thủy thủ, đồng phục học sinh kiểu thủy thủ, bộ đồng phục hai mảnh mô phỏng đồng phục thủy thủ -
喪 服 quần áo tang, trang phục tang lễ, áo tang -
着 服 biển thủ, chiếm đoạt, bỏ túi riêng... -
服 喪 để tang -
服 地 vải, chất liệu may mặc, vải vóc quần áo -
服 務 nhiệm vụ, dịch vụ công -
服 薬 uống thuốc -
服 するtuân theo, phục tùng, khuất phục... -
夏 服 quần áo mùa hè, trang phục mùa hè, đồng phục mùa hè