Từ vựng
服
ぶく
vocabulary vocab word
quần áo (đặc biệt là quần áo phương Tây)
trang phục
áo dài (dress)
y phục hóa trang (costume)
bộ com lê (suit)
bộ đồ (outfit)
lượng (dùng để đếm liều thuốc
ngụm trà
hơi thuốc lá
v.v.)
服 服-2 ぶく quần áo (đặc biệt là quần áo phương Tây), trang phục, áo dài (dress), y phục hóa trang (costume), bộ com lê (suit), bộ đồ (outfit), lượng (dùng để đếm liều thuốc, ngụm trà, hơi thuốc lá, v.v.)
Ý nghĩa
quần áo (đặc biệt là quần áo phương Tây) trang phục áo dài (dress)
Luyện viết
Nét: 1/8