Kanji
挺
kanji character
tình nguyện dũng cảm
cái (dùng để đếm súng
thỏi mực
kiệu
xe kéo)
挺 kanji-挺 tình nguyện dũng cảm, cái (dùng để đếm súng, thỏi mực, kiệu, xe kéo)
挺
Ý nghĩa
tình nguyện dũng cảm cái (dùng để đếm súng thỏi mực
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬく
On'yomi
- いっ ちょう một tờ (sách đóng kiểu Nhật)
- はっ ちょう sự khéo léo
- ちょう đơn vị đếm cho những vật dài và hẹp như súng, kéo, xẻng, cuốc, thỏi mực, kiệu, nến, xe kéo, đàn shamisen, mái chèo
- てい しんたい đội tình nguyện
- てい しん tình nguyện viên
- てい す xông lên phía trước
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
挺 đơn vị đếm cho những vật dài và hẹp như súng, kéo, xẻng... -
挺 身 隊 đội tình nguyện -
挺 身 tình nguyện viên, sự tình nguyện -
挺 すxông lên phía trước, liều mạng, tình nguyện dũng cảm -
挺 するtự nguyện xông pha, liều mạng, tình nguyện dũng cảm -
挺 進 tiến lên phía trước, đi trước -
挺 銀 Đồng bạc chōgin (tiền bạc thời Edo có hình dáng giống hải sâm) -
挺 幹 thân củ (của cây) -
空 挺 trên không, đổ bộ đường không -
鉄 挺 xà beng -
挺 進 隊 đội tiên phong -
空 挺 隊 lính nhảy dù -
空 挺 兵 lính nhảy dù -
空 挺 堡 đầu cầu trên không -
身 を挺 するliều mạng (để làm gì), đánh cược tính mạng (để làm gì), xông lên (để làm gì)... -
空 挺 隊 員 lính nhảy dù -
空 挺 部 隊 lính nhảy dù, binh chủng nhảy dù -
空 挺 作 戦 chiến thuật trên không -
空 挺 師 団 Sư đoàn Nhảy dù -
空 挺 旅 団 Lữ đoàn Nhảy dù -
女 子 挺 身 隊 đội nữ tình nguyện, nhóm nữ công nhân trẻ được tổ chức trên lãnh thổ Nhật Bản trong Thế chiến II -
空 挺 降 下 地 域 khu vực thả dù -
英 国 陸 軍 特 殊 空 挺 部 隊 Lực lượng Đặc nhiệm Không quân, Trung đoàn Đặc nhiệm Không quân -
特 殊 空 挺 部 隊 Lực lượng Đặc nhiệm Không quân (Anh, Úc, v.v.)... -
一 挺 một tờ (sách đóng kiểu Nhật), một miếng đậu phụ, một suất (trong nhà hàng)... -
八 挺 sự khéo léo