Kanji

指

Ý nghĩa

ngón tay chỉ vào chỉ ra

Cách đọc

Kun'yomi

  • ゆび さす chỉ tay vào
  • ゆび きり hứa móc ngón tay út
  • ゆび わ nhẫn
  • さす また sasumata
  • さし ず chỉ dẫn
  • もの さし thước kẻ
  • さし しめす chỉ ra

On'yomi

  • し どう sự hướng dẫn
  • し き chỉ huy
  • し じ chỉ dẫn

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠