Kanji
往
kanji character
hành trình
du lịch
xua đuổi
buông bỏ
đi
trước đây
trước kia
往 kanji-往 hành trình, du lịch, xua đuổi, buông bỏ, đi, trước đây, trước kia
往
Ý nghĩa
hành trình du lịch xua đuổi
Cách đọc
Kun'yomi
- いく
- いにしえ
- さきに
- ゆく
On'yomi
- おう ふく đi về
- いち おう tạm thời
- おう じょう qua đời sang kiếp sau
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
往 くđi, di chuyển (về phía), hướng về... -
往 きđường đi, chặng đi, hành trình đi... -
往 復 đi về, đi và về, qua lại... -
往 き来 đi lại, giữ liên lạc, thăm viếng lẫn nhau... -
往 生 qua đời sang kiếp sau, cái chết, từ bỏ cuộc chiến... -
往 来 sự qua lại, giao thông, con đường... -
往 年 những năm tháng đã qua, những năm trước đây, những năm cũ... -
往 時 quá khứ, thời xưa, thời đã qua... -
往 診 cuộc thăm khám tại nhà, dịch vụ khám bệnh tại nhà -
往 々đôi khi, thường xuyên -
立 往 生 bị dừng lại đột ngột, bị mắc kẹt, bị kẹt cứng... -
往 還 giao thông, sự qua lại, đường cao tốc -
往 路 hành trình đi -
往 往 đôi khi, thường xuyên -
立 ち往 生 bị dừng lại đột ngột, bị mắc kẹt, bị kẹt cứng... -
既 往 quá khứ -
既 往 症 bệnh cũ, bệnh trước đây, tiền sử bệnh... -
右 往 左 往 chạy lung tung trong lúc hoảng loạn, đi loạn xạ, chạy tới chạy lui một cách hỗn loạn -
往 ぬvề nhà, đi, rời đi... -
大 往 生 qua đời thanh thản -
往 なすđỡ đòn, né tránh, tránh né -
往 航 chuyến đi ra, chuyến bay đi -
往 事 quá khứ, những sự kiện trong quá khứ -
往 信 phần đầu của phiếu phản hồi -
往 昔 thời xưa -
往 日 thời xưa -
往 返 khứ hồi -
往 訪 đi thăm (ai đó), ghé thăm -
往 古 thời cổ đại -
往 代 thời cổ đại, thời xưa cũ, thời đã qua lâu rồi