Kanji
害
kanji character
tác hại
tổn thương
害 kanji-害 tác hại, tổn thương
害
Ý nghĩa
tác hại và tổn thương
Cách đọc
On'yomi
- しょう がい chướng ngại
- ひ がい thiệt hại
- こう がい ô nhiễm
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
害 thương tích, tổn hại, ảnh hưởng xấu... -
障 害 chướng ngại, trở ngại, vật cản... -
被 害 thiệt hại, tổn thương, tác hại -
公 害 ô nhiễm, tai họa công cộng, sự nhiễm bẩn -
災 害 thảm họa, thiên tai, tai họa -
損 害 thiệt hại, tổn thương, mất mát -
弊 害 tác hại, ảnh hưởng xấu, tệ nạn... -
幣 害 tác hại, ảnh hưởng xấu, tệ nạn... -
妨 害 sự cản trở, sự ngăn cản, sự chặn đứng... -
防 害 sự cản trở, sự ngăn cản, sự chặn đứng... -
有 害 có hại, nguy hiểm -
利 害 lợi và hại, quyền lợi -
害 うlàm hại, làm tổn thương, gây thương tích... -
傷 害 thương tích, gây thương tích cho cơ thể -
水 害 thiệt hại do nước, thảm họa lũ lụt -
迫 害 sự bức hại, sự áp bức -
害 虫 côn trùng gây hại, côn trùng có hại, sâu bọ... -
害 するlàm tổn thương, gây thiệt hại, gây hại... -
侵 害 sự xâm phạm, sự vi phạm, sự xâm lấn... -
無 害 vô hại -
加 害 者 thủ phạm, kẻ gây tội, kẻ xâm phạm... -
殺 害 giết người, sát hại -
被 害 者 nạn nhân, bên bị hại, người chịu thiệt hại -
障 害 者 người khuyết tật, người có khuyết tật (thể chất hoặc tinh thần) -
冷 害 thiệt hại do thời tiết lạnh (đối với cây trồng) -
危 害 thương tích, tổn hại, nguy hiểm -
阻 害 sự cản trở, vật cản, trở ngại... -
薬 害 tác hại của thuốc -
実 害 thiệt hại thực tế, tổn thất thực sự -
病 害 thiệt hại do bệnh dịch (đối với cây trồng)