Kanji
宗
kanji character
tôn giáo
giáo phái
phái
điểm chính
nguồn gốc
bản chất
宗 kanji-宗 tôn giáo, giáo phái, phái, điểm chính, nguồn gốc, bản chất
宗
Ý nghĩa
tôn giáo giáo phái phái
Cách đọc
Kun'yomi
- まさ むね thanh kiếm nổi tiếng
- どくがんりゅうまさ むね Dokuganryū Masamune (phim truyền hình lịch sử NHK, 1987)
On'yomi
- しゅう きょう tôn giáo
- しゅう は giáo phái
- しゅう もん giáo phái
- そう け trưởng tộc
- そう しゅこく nước bá chủ
- そう しょう bậc thầy
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
宗 nguyên lý, mục tiêu, mục đích chính... -
宗 教 tôn giáo, tín ngưỡng, niềm tin... -
宗 派 giáo phái, tông phái, trường phái -
宗 門 giáo phái, tông phái -
宗 家 trưởng tộc, nhà chính tông, sōke... -
宗 主 国 nước bá chủ -
宗 祖 người sáng lập tông phái -
宗 教 家 nhà lãnh đạo tôn giáo, người theo tôn giáo, nhân vật tôn giáo... -
禅 宗 Thiền tông -
浄 土 宗 Tịnh Độ tông, Giáo phái Tịnh Độ -
浄 土 真 宗 Tịnh Độ Chân Tông (một nhánh của phái Tịnh Độ), Tông Tịnh Độ Chân Thật -
天 台 宗 Thiên Thai tông (một tông phái Phật giáo) -
改 宗 cải đạo -
宗 旨 giáo lý (của một giáo phái), giáo thuyết, giáo phái... -
宗 匠 bậc thầy, người thầy -
宗 徒 tín đồ, người theo đạo -
宗 主 bá chủ -
宗 廟 nhà thờ tổ tiên, lăng mộ tổ tiên, lăng tẩm hoàng gia -
宗 法 quy định quản lý nghi lễ tôn giáo và trật tự xã hội Trung Quốc -
宗 族 gia tộc, dòng họ -
宗 務 công việc tôn giáo -
宗 規 quy định tôn giáo -
宗 伯 Quan Tông Bá (chức quan phụ trách lễ nghi thời nhà Chu, Trung Quốc) -
宗 義 giáo lý của giáo phái, học thuyết tông phái -
宗 学 nghiên cứu giáo lý tôn giáo -
宗 論 tranh luận giáo lý (giữa các trường phái tôn giáo) -
宗 国 nước bảo hộ, nước chư hầu -
宗 風 phong tục của giáo phái, giáo lý, phong cách trường phái -
異 宗 tôn giáo khác, giáo phái khác -
邪 宗 dị giáo, tôn giáo nguy hiểm, Cơ Đốc giáo