Kanji
塗
kanji character
sơn
trát
bôi
quệt
lớp phủ
塗 kanji-塗 sơn, trát, bôi, quệt, lớp phủ
塗
Ý nghĩa
sơn trát bôi
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬる
- ぬり かえる sơn lại
- くろ ぬり được sơn màu đen
- ぬり え tranh tô màu
- まみれる
On'yomi
- と そう lớp phủ
- と りょう sơn
- と ふ sự bôi thuốc
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
塗 るsơn, trát, sơn mài... -
塗 装 lớp phủ, sơn phết -
塗 料 sơn, vật liệu sơn -
塗 替 えるsơn lại, quét lại, sơn màu khác... -
塗 りかえるsơn lại, quét lại, sơn màu khác... -
塗 lớp phủ (đặc biệt là sơn mài) -
塗 り替 えるsơn lại, quét lại, sơn màu khác... -
塗 り変 えるsơn lại, quét lại, sơn màu khác... -
塗 布 sự bôi thuốc, lớp phủ -
黒 塗 được sơn màu đen, được phủ sơn đen, được mài đen... -
漆 塗 りsơn mài, đồ sơn mài -
黒 塗 りđược sơn màu đen, được phủ sơn đen, được mài đen... -
塗 すphủ lên, bôi lên, rắc lên -
塗 れbị phủ đầy, bị vấy bẩn, bị bôi bẩn -
塗 りlớp phủ (đặc biệt là sơn mài) -
塗 絵 tranh tô màu -
塗 れるbị bôi bẩn, bị phủ kín -
塗 炭 khổ sở, đau khổ -
塗 抹 quẹt, bôi, lớp phủ -
塗 物 đồ sơn mài, tranh vẽ, lớp phủ -
塗 薬 kem bôi, thuốc mỡ, cao dán... -
塗 擦 bôi thuốc lên da -
塗 工 lớp phủ (trên giấy, v.v.) -
塗 壁 tường trát vữa, yêu quái tường vô hình cản trở hoặc đánh lạc hướng người đi đêm -
塗 笠 nón sơn mài truyền thống hình nón -
塗 籠 phòng kín trong cung điện Heian với tường trát vữa dày -
塗 篭 phòng kín trong cung điện Heian với tường trát vữa dày -
塗 油 xức dầu -
塗 板 bảng đen, tấm ván dùng để sơn mài -
塗 師 thợ sơn mài, nghệ nhân sơn mài, họa sĩ sơn mài