Kanji
厚
kanji character
dày
nặng
đậm đà
tử tế
thân thiện
trơ tráo
vô liêm sỉ
厚 kanji-厚 dày, nặng, đậm đà, tử tế, thân thiện, trơ tráo, vô liêm sỉ
厚
Ý nghĩa
dày nặng đậm đà
Cách đọc
Kun'yomi
- あつい
- あか
On'yomi
- こう い lòng tốt (của người khác)
- こう せい phúc lợi
- のう こう đậm đà (hương vị, màu sắc, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
厚 意 lòng tốt (của người khác), sự lịch sự, ân huệ... -
厚 着 mặc quần áo ấm, mặc đồ dày -
厚 さđộ dày -
厚 かましいvô liêm sỉ, trơ trẽn, trâng tráo... -
厚 生 phúc lợi, phúc lợi công cộng, phúc lợi xã hội... -
濃 厚 đậm đà (hương vị, màu sắc, v.v.)... -
厚 いdày, sâu, nặng... -
厚 生 省 Bộ Y tế và Phúc lợi (cũ) -
厚 相 Bộ trưởng Bảo trợ Xã hội -
厚 みđộ dày, chiều sâu, sự sâu sắc -
厚 味 độ dày, chiều sâu, sự sâu sắc -
厚 生 年 金 lương hưu phúc lợi -
温 厚 hiền hòa, ôn hòa -
重 厚 sâu sắc, thâm trầm, trang nghiêm... -
厚 độ dày -
厚 紙 bìa cứng, giấy dày -
厚 手 dày (giấy, vải, v.v.)... -
厚 遇 tiếp đón nồng hậu, đón tiếp ân cần, đối xử tử tế... -
厚 板 tấm ván dày, ván gỗ dày, tấm thép dày (dày từ 3 mm trở lên)... -
手 厚 いấm áp (về sự đối xử, tiếp đón), tử tế... -
福 利 厚 生 phúc lợi nhân viên, quyền lợi nhân viên, phúc lợi bổ sung -
厚 化 粧 trang điểm đậm, lớp trang điểm dày - ぶ
厚 いdày, cồng kềnh, đồ sộ... - ブ
厚 いdày, cồng kềnh, đồ sộ... -
分 厚 いdày, cồng kềnh, đồ sộ... -
部 厚 いdày, cồng kềnh, đồ sộ... -
厚 めhơi dày, tương đối dày, dày dày... -
厚 々dày, đậm đặc -
厚 生 施 設 cơ sở phúc lợi -
厚 臼 cối xay đá