Kanji

Ý nghĩa

dày nặng đậm đà

Cách đọc

Kun'yomi

  • あつい
  • あか

On'yomi

  • こう lòng tốt (của người khác)
  • こう せい phúc lợi
  • のう こう đậm đà (hương vị, màu sắc, v.v.)

Luyện viết


Nét: 1/9

Mục liên quan

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.