Kanji
兼
kanji character
đồng thời
và
trước
trước đó
兼 kanji-兼 đồng thời, và, trước, trước đó
兼
Ý nghĩa
đồng thời và trước
Cách đọc
Kun'yomi
- かねる
On'yomi
- けん kiêm (ví dụ: phòng ngủ kiêm phòng học)
- けん にん kiêm nhiệm
- けん む kiêm nhiệm
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
兼 kiêm (ví dụ: phòng ngủ kiêm phòng học), và kiêm (ví dụ: tài xế và thư ký), ngoài ra... -
兼 ねてtrước đây, đã, từ lâu... -
兼 ねるkhông thể, thấy khó khăn (khó chịu, ngại ngùng... -
待 ち兼 ねるchờ đợi một cách sốt ruột -
気 兼 ねsự e ngại, sự dè dặt, cảm giác ngại ngùng... -
兼 任 kiêm nhiệm, giữ chức vụ kiêm nhiệm -
兼 務 kiêm nhiệm, giữ chức vụ kiêm nhiệm, giữ thêm chức vụ... -
兼 合 いsự cân bằng, trạng thái cân đối, thế cân bằng -
兼 業 kinh doanh phụ, làm thêm ngoài công việc chính, vận hành đồng thời nhiều việc kinh doanh... -
兼 ね合 いsự cân bằng, trạng thái cân đối, thế cân bằng -
兼 用 đa dụng, sử dụng kết hợp, sự kết hợp... -
兼 ね備 えるcó cả hai, sở hữu cả hai, kết hợp với -
兼 営 đồng thời kinh doanh, vừa kinh doanh vừa vận hành -
兼 職 giữ chức vụ khác, kiêm nhiệm, chức vụ kiêm nhiệm -
兼 業 農 家 nông dân kiêm nghiệp -
兼 すkết hợp với, kiêm nhiệm, giữ chức vụ kiêm nhiệm... -
兼 々từ lâu, đã, khá lâu rồi... -
兼 官 kiêm nhiệm chức vụ, chức vụ kiêm nhiệm -
兼 勤 kiêm nhiệm -
兼 行 làm việc gấp đôi, làm việc ngày đêm, làm đồng thời -
兼 修 học song ngành (ví dụ: chuyên ngành chính và chuyên ngành phụ) -
兼 摂 kiêm nhiệm, giữ thêm chức vụ -
兼 帯 sử dụng kết hợp, sự kết hợp, dùng kép... -
兼 題 chủ đề thơ (được công bố trước buổi họp mặt các nhà thơ) -
兼 備 thành thạo cả hai, kết hợp cả hai -
兼 併 thống nhất, đoàn kết -
兼 補 kiêm nhiệm công việc thứ hai -
兼 兼 từ lâu, đã, khá lâu rồi... -
御 待 兼 ねđược chờ đợi từ lâu, mong đợi bấy lâu, người đã chờ đợi lâu... -
兼 有 có cả hai