Từ vựng
兼
けん
vocabulary vocab word
kiêm (ví dụ: phòng ngủ kiêm phòng học)
và kiêm (ví dụ: tài xế và thư ký)
ngoài ra
đồng thời
兼 兼 けん kiêm (ví dụ: phòng ngủ kiêm phòng học), và kiêm (ví dụ: tài xế và thư ký), ngoài ra, đồng thời
Ý nghĩa
kiêm (ví dụ: phòng ngủ kiêm phòng học) và kiêm (ví dụ: tài xế và thư ký) ngoài ra
Luyện viết
Nét: 1/10