Từ vựng
けん兼 けん兼 けん兼

Ý nghĩa

kiêm (ví dụ: phòng ngủ kiêm phòng học) và kiêm (ví dụ: tài xế và thư ký) ngoài ra

Luyện viết


Nét: 1/10
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠