Kanji
使
kanji character
sử dụng
cử đi làm nhiệm vụ
ra lệnh
người đưa tin
sứ giả
đại sứ
gây ra
使 kanji-使 sử dụng, cử đi làm nhiệm vụ, ra lệnh, người đưa tin, sứ giả, đại sứ, gây ra
使
Ý nghĩa
sử dụng cử đi làm nhiệm vụ ra lệnh
Cách đọc
Kun'yomi
- つかう
- つかい わけ sử dụng đúng cách
- お つかい việc vặt
- めし つかい người hầu
- こ づかい người lao công
- こま づかい người hầu gái
On'yomi
- し よう sử dụng
- たい し đại sứ
- こう し sử dụng
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
使 うsử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.)... -
使 用 sử dụng, ứng dụng, việc sử dụng... -
大 使 đại sứ -
行 使 sử dụng, thực thi (quyền, thẩm quyền... -
使 いviệc vặt, nhiệm vụ, đi làm việc vặt... -
使 命 nhiệm vụ, công việc phải làm, công việc... -
使 節 sứ giả, đại sứ, đại biểu... - かな
使 いcách viết kana, chính tả chữ kana -
公 使 công sứ, nhà ngoại giao cấp dưới đại sứ (ví dụ: phó trưởng đoàn, đại biện lâm thời)... -
大 使 館 đại sứ quán -
仮 名 使 いcách viết kana, chính tả chữ kana -
使 途 mục đích chi tiêu tiền, cách thức sử dụng tiền, cách thức sử dụng hàng hóa -
使 い捨 dùng một lần, có thể vứt bỏ, sử dụng một lần rồi bỏ -
使 い道 mục đích, công dụng, mục tiêu... -
使 いみちmục đích, công dụng, mục tiêu... -
使 い途 mục đích, công dụng, mục tiêu... -
特 使 đặc sứ -
労 使 lao động và quản lý, người lao động và người sử dụng lao động -
使 い捨 てdùng một lần, có thể vứt bỏ, sử dụng một lần rồi bỏ -
駆 使 sử dụng thành thạo, tận dụng tối đa, nắm vững... -
使 い方 cách sử dụng, cách dùng, hướng dẫn sử dụng... -
使 用 人 nhân viên, người giúp việc - ム ダ
使 いlãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.)... -
使 用 済 みđã sử dụng (vé, tem, v.v.)... -
使 者 sứ giả, đặc sứ, phái viên -
天 使 thiên thần -
言 葉 使 いlời nói, cách diễn đạt, từ ngữ sử dụng... -
使 いわけsử dụng đúng cách, sử dụng tùy mục đích -
使 分 けsử dụng đúng cách, sử dụng tùy mục đích -
無 駄 使 いlãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.)...