Từ vựng
使う
つかう
vocabulary vocab word
sử dụng (công cụ
phương pháp
v.v.)
tận dụng
áp dụng
sử dụng (người
động vật
con rối
v.v.)
thuê mướn
thao tác
quản lý
điều khiển
sử dụng (thời gian
tiền bạc
v.v.)
tiêu dùng
tiêu thụ
sử dụng (ngôn ngữ)
nói
使う 使う つかう sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.), tận dụng, áp dụng, sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, thao tác, quản lý, điều khiển, sử dụng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu dùng, tiêu thụ, sử dụng (ngôn ngữ), nói
Ý nghĩa
sử dụng (công cụ phương pháp v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0