Từ vựng
使
し
vocabulary vocab word
sứ giả
quan chấp pháp (thời Heian và Kamakura)
phiền não (những ý nghĩ ô nhiễm như tham
sân
si dẫn đến khổ đau)
使 使 し sứ giả, quan chấp pháp (thời Heian và Kamakura), phiền não (những ý nghĩ ô nhiễm như tham, sân, si dẫn đến khổ đau)
Ý nghĩa
sứ giả quan chấp pháp (thời Heian và Kamakura) phiền não (những ý nghĩ ô nhiễm như tham
Luyện viết
Nét: 1/8