Kanji
伴
kanji character
phu quân/phu nhân
đi cùng
mang theo
bạn đồng hành
伴 kanji-伴 phu quân/phu nhân, đi cùng, mang theo, bạn đồng hành
伴
Ý nghĩa
phu quân/phu nhân đi cùng mang theo
Cách đọc
Kun'yomi
- ともなう
On'yomi
- どう はん đi cùng
- はん りょ bạn đồng hành
- どう はん しゃ bạn đồng hành
- ばん そう sự đệm nhạc
- ばん しょく ăn cùng khách
- ばん せい sao đồng hành
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
伴 bạn đồng hành, người đi theo, người hầu cận... -
伴 うđi kèm, gắn liền với, là hệ quả của... -
同 伴 đi cùng, được đi kèm, đồng hành -
伴 なうđi kèm, gắn liền với, là hệ quả của... -
伴 奏 sự đệm nhạc -
伴 走 chạy bên cạnh, dẫn tốc độ, đồng hành -
伴 侶 bạn đồng hành, đối tác, vợ/chồng -
随 伴 sự tham dự, sự đi kèm, sự theo sau... -
同 伴 者 bạn đồng hành, người ủng hộ, người đồng tình -
伴 いbạn đồng hành, sự đi kèm - お
伴 người hầu cận, bạn đồng hành -
伴 食 ăn cùng khách, quan chức hữu danh vô thực -
伴 僧 các nhà sư hỗ trợ trong buổi lễ Phật giáo -
伴 星 sao đồng hành -
伴 船 tàu đồng hành, lên tàu cùng nhau, lên thuyền chung -
御 伴 người hầu cận, bạn đồng hành -
侶 伴 bạn đồng hành -
接 伴 tiếp đãi -
相 伴 tham gia, cùng tham gia, cùng chia sẻ... -
朴 伴 Giống trà Nhật Bản 'Bokuhan' (một giống trà thường) -
伴 連 れđi theo người khác qua cửa khóa để vào trái phép -
劇 伴 nhạc nền (trong phim, phim truyền hình, v.v.) -
伴 天 連 cha đạo, danh xưng cho các tu sĩ Dòng Tên Bồ Đào Nha đến Nhật Bản thế kỷ 16, Cơ Đốc giáo... -
伴 奏 部 phần đệm -
伴 奏 者 người đệm nhạc - お
相 伴 cùng ăn uống, chia sẻ bữa ăn - に
伴 いkhi, vì, cùng với... -
相 伴 うđi cùng, đồng hành - に
伴 ってkhi, vì, cùng với... -
伴 食 大 臣 bộ trưởng bù nhìn, bộ trưởng hữu danh vô thực