Kanji

Ý nghĩa

mười nghìn 10.000

Cách đọc

Kun'yomi

  • よろず cửa hàng tạp hóa
  • ちよ よろず mãi mãi

On'yomi

  • まん ざら (không) hoàn toàn
  • じゅう まん một trăm nghìn
  • ひゃく まん 1.000.000
  • ばん にん mọi người
  • ばん のう đa dụng
  • ばん tất cả

Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.