Từ vựng
じゅ じゅ じゅ

Ý nghĩa

sắp xếp khít chặt lập phương sắp xếp chặt nhất lập phương

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

立方最密充填
sắp xếp khít chặt lập phương, sắp xếp chặt nhất lập phương
りっぽうさいみつじゅうてん
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.