Từ vựng
きょ きょ きょ

Ý nghĩa

dạy học nhận việc giảng dạy

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

教鞭を執る
dạy học, nhận việc giảng dạy
きょうべんをとる
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.