Kanji
教
kanji character
dạy
tín ngưỡng
giáo lý
教 kanji-教 dạy, tín ngưỡng, giáo lý
教
Ý nghĩa
dạy tín ngưỡng và giáo lý
Cách đọc
Kun'yomi
- おしえる
- おそわる
On'yomi
- きょう いく giáo dục
- きょう じゅ giáo sư
- きょう し giáo viên
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
教 育 giáo dục, học vấn, đào tạo... -
教 授 giáo sư, sự giảng dạy, sự hướng dẫn -
教 師 giáo viên, người hướng dẫn -
教 会 nhà thờ, giáo đoàn -
教 室 lớp học, giảng đường, khoa (trong trường đại học)... -
教 諭 giáo viên (có bằng cấp) -
教 喩 giáo viên (có bằng cấp) -
宗 教 tôn giáo, tín ngưỡng, niềm tin... -
仏 教 Phật giáo -
佛 教 Phật giáo -
教 科 書 sách giáo khoa, sách học, sách dùng trong trường học -
教 料 書 sách giáo khoa, sách học, sách dùng trong trường học -
教 えsự dạy dỗ, sự hướng dẫn, lời dạy... -
教 員 giáo viên, giảng viên, đội ngũ giảng dạy... -
教 訓 bài học, châm ngôn, lời dạy... -
教 養 sự hiểu biết văn hóa, học vấn, sự tu dưỡng... -
基 督 教 Cơ Đốc giáo - キリスト
教 Cơ Đốc giáo - イスラム
教 Hồi giáo -
助 教 授 phó giáo sư -
教 徒 tín đồ, người theo đạo - イスラーム
教 Hồi giáo -
教 えるdạy, hướng dẫn, kể... -
教 わるđược dạy, học hỏi, theo học -
教 材 tài liệu giảng dạy -
説 教 bài giảng đạo, sự thuyết giảng, bài giảng lễ... -
教 職 員 đội ngũ giáo viên, giảng viên và nhân viên -
教 科 môn học, chương trình giảng dạy -
教 官 giáo viên, huấn luyện viên, giáo sư -
教 習 đào tạo, hướng dẫn