Từ vựng
きゅ きゅ きゅ

Ý nghĩa

nhồi máu cơ tim cấp tính AMI

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

急性心筋梗塞
nhồi máu cơ tim cấp tính, AMI
きゅうせいしんきんこうそく
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.