Kanji

梗

Ý nghĩa

phần lớn cận cảnh và cuống hoa

Cách đọc

Kun'yomi

  • ふさぐ
  • やまにれ
  • おおむね

On'yomi

  • こう そく sự tắc nghẽn
  • しんきん こう そく cơn đau tim
  • のう こう そく nhồi máu não
  • き きょう hoa cát cánh
  • さわぎ きょう Lobelia sessilifolia (một loài hoa chuông)
  • いわぎ きょう hoa chuông núi (Campanula lasiocarpa)

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠