Từ vựng
のうこうそく脳梗塞 のうこうそく脳梗塞 のうこうそく脳梗塞

Ý nghĩa

nhồi máu não và đột quỵ (do thiếu máu cục bộ)

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

脳梗塞
nhồi máu não, đột quỵ (do thiếu máu cục bộ)
のうこうそく
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠