Từ vựng

Ý nghĩa

cân đối hài hòa đối xứng

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

均整の取れた
cân đối, hài hòa, đối xứng
きんせいのとれた
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.